违心
[wéi xīn] [违 心]
giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn
他生平为人正直,从不做违心之事。
tā shēng píng wèi rén zhèng zhí, cóng bù zuò wéi xīn zhī shì.Cả đời ông ấy sống chính trực, chưa bao giờ làm việc trái với lương tâm.
[wéi xīn] [违 心]
giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn
他生平为人正直,从不做违心之事。
tā shēng píng wèi rén zhèng zhí, cóng bù zuò wéi xīn zhī shì.Cả đời ông ấy sống chính trực, chưa bao giờ làm việc trái với lương tâm.