违
[wéi]
không tuân theo; vi phạm; tách rời
小明,最新药检报告显示我体内有违禁成分。
xiǎo míng, zuì xīn yào jiǎn bào gào xiǎn shì wǒ tǐ nèi yǒu wéi jìn chéng fèn.Tiểu Minh, báo cáo kiểm tra thuốc mới nhất cho thấy trong cơ thể tôi có thành phần cấm.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于违反交通规则的司机会被处罚。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.
对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。
duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡