违背【違背】
[wéi bèi] [违 背]
đi ngược lại; trái với; vi phạm
违反;不符合原则、规律或意愿。
企业决策绝不能违背国家的法律法规和道德底线。
qǐ yè jué cè jué bù néng wéi bèi guó jiā de fǎ lǜ fǎ guī hé dào dé dǐ xiàn.Quyết sách của doanh nghiệp tuyệt đối không được trái với pháp luật và chuẩn mực đạo đức của quốc gia.
那就危险了。这很容易被认定为违背学术诚信原则。
nà jiù wēi xiǎn le. zhè hěn róng yì bèi rèn dìng wéi wéi bèi xué shù chéng xìn yuán zé.Vậy thì nguy hiểm rồi. Việc này rất dễ bị nhận định là vi phạm nguyên tắc trung thực học thuật.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật是啊,这明显属于侵犯版权,完全违背了当初的协议。
shì a, zhè míng xiǎn shǔ yú qīn fàn bǎn quán, wán quán wéi bèi le dāng chū de xié yì.Đúng thế, việc này rõ ràng thuộc về xâm phạm bản quyền, hoàn toàn trái với thỏa thuận ban đầu.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ凡事皆有理,不可违背常识。
fán shì jiē yǒu lǐ, bù kě wéi bèi cháng shí.Mọi sự đều có quy luật, không thể làm trái lẽ thường.