违法【違法】
[wéi fǎ] [违 法]
bất hợp pháp; phạm pháp
不遵守或违背法律
任何违法的行为都会受到法律的惩罚。
rèn hé wéi fǎ de xíng wéi dōu huì shòu dào fǎ lǜ de chéng fá.Mọi hành vi bất hợp pháp đều sẽ bị pháp luật trừng phạt.
当然无效。这种合同违法,不受法律保护的。
dāng rán wú xiào. zhè zhǒng hé tong wéi fǎ, bú shòu fǎ lǜ bǎo hù de.Đương nhiên vô hiệu. Loại hợp đồng này trái luật, không được pháp luật bảo vệ.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật繁琐也得做,非正规渠道处理电子垃圾是违法行为。
fán suǒ yě děi zuò, fēi zhèng guī qú dào chǔ lǐ diàn zǐ lā jī shì wéi fǎ xíng wéi.Phức tạp cũng phải làm, xử lý rác thải điện tử qua kênh không chính quy là hành vi vi phạm pháp luật.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……贩卖毒品是严重违法犯罪行为。
fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.