违法乱纪
[wéi fǎ luàn jì] [违 法 乱 纪]
nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái
对于违法乱纪者必须依法处罚。
duì yú wéi fǎ luàn jì zhě bì xū yī fǎ chǔ fá.Đối với kẻ vi phạm pháp luật và kỷ luật phải xử phạt theo luật.
这种违法乱纪的行为严重败坏了校风。
zhè zhǒng wéi fǎ luàn jì de xíng wéi yán zhòng bài huài le xiào fēng.Hành vi vi phạm kỷ luật này đã làm bại hoại nghiêm trọng phong khí nhà trường.