乱【亂】
[luàn]
trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự
没有条理,秩序混乱,或心神不定。
他的房间总是很乱。
tā de fáng jiān zǒng shì hěn luàn.Phòng của anh ấy luôn rất bừa bộn.
làm rối, làm đảo lộn
使混乱,打乱。
大风吹乱了地上的落叶和她的长发。
dà fēng chuī luàn le dì shàng de luò yè hé tā de cháng fà.Cơn gió lớn thổi làm rối tung lá rụng trên đất và mái tóc dài của cô ấy.
我发现乱扔垃圾的人越来越少了。
wǒ fā xiàn luàn rēng lā jī de rén yuè lái yuè shǎo le.Em phát hiện người vứt rác bừa bãi ngày càng ít đi rồi.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越房间太乱了,需要好好理一理。
fáng jiān tài luàn le, xū yào hǎo hǎo lǐ yi lǐ.Phòng quá lộn xộn, cần sắp xếp lại một chút.
嗯,房间有点乱,我们一起收拾吧。
èn, fáng jiān yǒu diǎn luàn, wǒ men yì qǐ shōu shí ba.Ừm, phòng hơi bừa bộn, chúng ta cùng dọn dẹp nhé.
Trong bài: Thương lượng phân công việc nhà