波动【波動】
[bō dòng] [波 动]
chuyển động lên xuống; dao động; chuyển động sóng
像波浪一样起伏,指情况不稳定
国际油价的大幅波动引起了各方的关注。
guó jì yóu jià de dà fú bō dòng yǐn qǐ le gè fāng de guān zhù.Sự biến động mạnh của giá dầu quốc tế đã thu hút sự chú ý của các bên.
dao động; chuyển động sóng
物理学指振动在介质中的传播
声音在空气中以波动的形式传播。
shēng yīn zài kōng qì zhōng yǐ bō dòng de xíng shì chuán bō.Âm thanh truyền trong không khí dưới dạng sóng.
是的,最近汇率波动挺大的,我心里实在没底。
shì de, zuì jìn huì lǜ bō dòng tǐng dà de, wǒ xīn lǐ shí zài méi dǐ.Vâng ạ, gần đây biến động tỷ giá khá lớn, trong lòng em thực sự không chắc chắn.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一这种价格波动在金融市场很常见,你太焦虑了。
zhè zhǒng jià gé bō dòng zài jīn róng shì chǎng hěn cháng jiàn, nǐ tài jiāo lǜ le.Loại biến động giá này rất thường gặp trên thị trường tài chính, bạn lo lắng quá rồi.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了对,虽然前期略有波动,但总体依然呈上升趋势。
duì, suī rán qián qī lüè yǒu bō dòng, dàn zǒng tǐ yī rán chéng shàng shēng qū shì.Đúng vậy, tuy giai đoạn đầu có chút biến động, nhưng nhìn chung vẫn có xu hướng đi lên.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu