生动【生動】
[shēng dòng] [生 动]
sinh động; sống động
能感动人,具有活力不呆板。
老师讲课非常生动。
lǎo shī jiǎng kè fēi cháng shēng dòng.Thầy giáo giảng bài rất sinh động.
这个想法不错,但光靠静态展示还不够生动吧?
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, dàn guāng kào jìng tài zhǎn shì hái bú gòu shēng dòng ba?Ý tưởng này khá tốt, nhưng chỉ dựa vào trưng bày tĩnh vẫn chưa đủ sinh động nhỉ?
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了这本小说里的人物形象非常生动。
zhè běn xiǎo shuō lǐ de rén wù xíng xiàng fēi cháng shēng dòng.Hình tượng các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất sống động.
这个想法很好,生动的课堂能激发他们的学习兴趣。
zhè ge xiǎng fǎ hěn hǎo, shēng dòng de kè táng néng jī fā tā men de xué xí xìng qù.Ý tưởng này rất hay, lớp học sinh động có thể khơi dậy hứng thú học tập của các em.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……