有声有色【有聲有色】
[yǒu shēng yǒu sè] [HỮU 声 HỮU 色]
có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ
形容表现生动、精彩出色。
他把这个故事讲得有声有色,大家听得很投入。
tā bǎ zhè ge gù shì jiǎng de yǒu shēng yǒu sè, dà jiā tīng de hěn tóu rù.Anh ấy kể câu chuyện này một cách sống động, mọi người nghe rất chăm chú.