活跃【活躍】
[huó yuè] [活 跃]
năng động; sôi nổi; phấn khích
使气氛等变得热烈;行动积极。
老师讲了一个笑话,活跃了课堂气氛。
lǎo shī jiǎng le yí gè xiào huà, huó yuè le kè táng qì fēn.Giáo viên kể một câu chuyện cười làm khuấy động bầu không khí lớp học.
嗯,我看到了,这说明现在的职业体育市场非常活跃啊。
èn, wǒ kàn dào le, zhè shuō míng xiàn zài de zhí yè tǐ yù shì chǎng fēi cháng huó yuè a.Ừm, tớ thấy rồi, điều này cho thấy thị trường thể thao chuyên nghiệp hiện nay rất sôi động mà.
Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao年轻人的思想往往比较活跃。
nián qīng rén de sī xiǎng wǎng wǎng bǐ jiào huó yuè.Suy nghĩ của người trẻ thường tương đối năng động.
操场上到处都是学生们活跃的身影。
cāo chǎng shàng dào chù dōu shì xué shēng men huó yuè de shēn yǐng.Trên sân thể dục đâu đâu cũng thấy bóng dáng năng động của các học sinh.