飞跃【飛躍】
[fēi yuè] [飞 跃]
nhảy vọt
事物发生迅猛的大幅度提高
这项新技术的问世,标志着该领域取得了质的飞跃。
zhè xiàng xīn jì shù de wèn shì, biāo zhì zhe gāi lǐng yù qǔ dé le zhì de fēi yuè.Sự ra đời của công nghệ mới này đánh dấu một bước nhảy vọt về chất trong lĩnh vực đó.
确实如此,不过对方提到的一点忽略了生产力飞跃所带来的社会再分配红利。
què shí rú cǐ, bú guò duì fāng tí dào de yì diǎn hū lüè le shēng chǎn lì fēi yuè suǒ dài lái de shè huì zài fēn pèi hóng lì.Đúng là như vậy, song một điểm bên đối phương nêu ra đã bỏ qua lợi tức tái phân phối xã hội do năng suất nhảy vọt mang lại.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi完全正确,核心就是这个意思。只要形成良性循环,学习效率会有质的飞跃。
wán quán zhèng què, hé xīn jiù shì zhè ge yì sī. zhǐ yào xíng chéng liáng xìng xún huán, xué xí xiào lǜ huì yǒu zhì de fēi yuè.Hoàn toàn chính xác, cốt lõi chính là ý này. Chỉ cần hình thành vòng tuần hoàn tốt, hiệu suất học tập sẽ có bước nhảy vọt về chất.
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng