高速
[gāo sù] [高 速]
tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gāo sù gōng lù])
速度很高的,或指高速公路
这辆车在高速行驶。
zhè liàng chē zài gāo sù xíng shǐ.Chiếc xe này đang chạy ở tốc độ cao.
好的,这样能提高速度吗?
hǎo de, zhè yàng néng tí gāo sù dù ma?Vâng ạ, như vậy có thể nâng cao tốc độ không?
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK这辆车正在超车道上高速行驶。
zhè liàng chē zhèng zài chāo chē dào shàng gāo sù xíng shǐ.Chiếc xe này đang chạy tốc độ cao trên làn đường vượt.
司机说现在走高速路。
sī jī shuō xiàn zài zǒu gāo sù lù.Tài xế bảo bây giờ đi đường cao tốc.
Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就