高速网络
[gāo sù wǎng luò] [高 速 网 络]
mạng tốc độ cao
如今高速网络信号已经覆盖了偏远的山区。
rú jīn gāo sù wǎng luò xìn hào yǐ jīng fù gài le piān yuǎn de shān qū.Hiện nay tín hiệu mạng tốc độ cao đã phủ sóng khắp vùng núi hẻo lánh.
随着光纤普及,家家户户都能享受到高速网络服务。
suí zhe guāng xiān pǔ jí, jiā jiā hù hù dōu néng xiǎng shòu dào gāo sù wǎng luò fú wù.Cùng với sự phổ cập của cáp quang, nhà nhà đều có thể tận hưởng dịch vụ mạng tốc độ cao.
在偏远山区,能用上高速网络曾经是一件很稀罕的事。
zài piān yuǎn shān qū, néng yòng shàng gāo sù wǎng luò céng jīng shì yí jiàn hěn xī hǎn de shì.Ở vùng núi xa xôi, việc được dùng internet tốc độ cao từng là điều rất hiếm hoi.