络
[luò]
vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn
对,所以现在大家都不能用网络。
duì, suǒ yǐ xiàn zài dà jiā dōu bù néng yòng wǎng luò.Đúng vậy, nên bây giờ mọi người đều không dùng được mạng.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像我们很难设想没有网络的生活。
wǒ men hěn nán shè xiǎng méi yǒu wǎng luò de shēng huó.Chúng ta rất khó tưởng tượng cuộc sống không có mạng internet.
小美,你新搬的房间网络办好了吗?
xiǎo měi, nǐ xīn bān de fáng jiān wǎng luò bàn hǎo le ma?Tiểu Mỹ, phòng mới chuyển của bạn đã làm mạng xong chưa?
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ