脉络【脈絡】
[mài luò] [脉 络]
1.động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật)
血管或植物叶片等的脉管系统。
这篇文章逻辑清晰,思维脉络十分分明。
zhè piān wén zhāng luó jí qīng xī, sī wéi mài luò shí fēn fēn míng.Bài viết này logic rõ ràng, mạch tư duy vô cùng rành mạch.
2.mạch lạc, manh mối, trình tự diễn biến
比喻事情的条理或思维、发展的走向。
读者顺着历史脉络把握了全书要点。
dú zhě shùn zhe lì shǐ mài luò bǎ wò le quán shū yào diǎn.Độc giả lần theo mạch lịch sử đã nắm bắt được các điểm trọng tâm của cả cuốn sách.
大卫,你的草稿我已通读一遍,行文脉络相当清晰。
dà wèi, nǐ de cǎo gǎo wǒ yǐ tōng dú yí biàn, xíng wén mài luò xiāng dāng qīng xī.Đại Vệ, thầy đã đọc hết bản nháp của em, mạch văn khá rõ ràng.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所嗯,这个“微改造”思路很好,既保留历史风貌,又延续了街区的文化脉络。
èn, zhè ge“ wēi gǎi zào” sī lù hěn hǎo, jì bǎo liú lì shǐ fēng mào, yòu yán xù le jiē qū de wén huà mài luò.Ừm, tư duy "vi chỉnh trang" này rất hay, vừa giữ được diện mạo lịch sử, lại tiếp nối được mạch văn hóa của khu phố.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外被掠夺的文物流落异乡,切断了历史脉络,在异地展出只会不断加深剥夺感。
bèi lüè duó de wén wù liú luò yì xiāng, qiē duàn le lì shǐ mài luò, zài yì dì zhǎn chū zhǐ huì bú duàn jiā shēn bō duó gǎn.Văn vật bị cướp bóc lưu lạc xứ người, cắt đứt mạch lịch sử, trưng bày nơi đất khách chỉ càng làm sâu sắc thêm cảm giác bị tước đoạt.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa