脉搏【脈搏】
[mài bó] [脉 搏]
mạch (cả y học và nghĩa bóng)
动脉的跳动,亦比喻发展动向。
医生伸出手,仔细摸了摸病人的脉搏。
yī shēng shēn chū shǒu, zǐ xì mō le mō bìng rén de mài bó.Bác sĩ đưa tay ra, cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.
医生正在仔细检查患者的动脉搏动。
yī shēng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá huàn zhě de dòng mài bó dòng.Bác sĩ đang cẩn thận kiểm tra mạch đập động mạch của bệnh nhân.