脉
[mài]
động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
好主意,同时别忘了积累人脉以维持个人品牌。
hǎo zhǔ yì, tóng shí bié wàng le jī lěi rén mài yǐ wéi chí gè rén pǐn pái.Ý kiến hay, đồng thời đừng quên tích lũy mạng lưới quan hệ để duy trì thương hiệu cá nhân.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên这座高大的山脉阻挡了冷空气。
zhè zuò gāo dà de shān mài zǔ dǎng le lěng kōng qì.Dãy núi cao lớn này đã ngăn cản không khí lạnh.
先别急着下定论,最好先弄清事情的来龙去脉。
xiān bié jí zhe xià dìng lùn, zuì hǎo xiān nòng qīng shì qíng de lái lóng qù mài.Đừng vội kết luận, tốt nhất là làm rõ đầu đuôi sự việc trước.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味