血脉【血脈】
[xuè mài] [血 脉]
1.mạch máu
人或动物体内流通血液的脉络。
共同的文化与传统将中华儿女的血脉紧紧连在一起。
gòng tóng de wén huà yǔ chuán tǒng jiāng zhōng huá ér nǚ de xuè mài jǐn jǐn lián zài yì qǐ.Văn hóa và truyền thống chung đã gắn kết mạch máu của con cháu Trung Hoa lại với nhau.
2.huyết thống; dòng máu
借指血统或血缘关系。
他深深为家族世代相传的优秀血脉而自豪。
tā shēn shēn wèi jiā zú shì dài xiāng chuán de yōu xiù xuè mài ér zì háo.Anh ấy vô cùng tự hào về dòng máu ưu tú được truyền qua nhiều thế hệ của gia tộc.
血脉相连的情感是谁也割舍不掉的。
xuè mài xiāng lián de qíng gǎn shì shuí yě gē shě bú diào de.Tình cảm máu mủ ruột thịt gắn kết không ai có thể chia cắt.