血管
[xuè guǎn] [血 管]
mạch máu; huyết quản
体内循环输送血液的管道
长期吸烟会损害血管,增加心脏病的风险。
cháng qī xī yān huì sǔn hài xuè guǎn, zēng jiā xīn zāng bìng de fēng xiǎn.Hút thuốc lâu dài sẽ làm tổn hại mạch máu, tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
根
血管闭塞可能引发严重的疾病。
xuè guǎn bì sè kě néng yǐn fā yán zhòng de jí bìng.Tắc nghẽn mạch máu có thể dẫn đến bệnh nghiêm trọng.
肥胖人群容易患上心血管疾病。
féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.
循环系统包括心脏、血管以至血液。
xún huán xì tǒng bāo kuò xīn zāng, xuè guǎn yǐ zhì xuè yè.Hệ tuần hoàn bao gồm tim, mạch máu cho đến máu.