心血管
[xīn xuè guǎn] [心 血 管]
tim mạch
肥胖人群容易患上心血管疾病。
féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.
过量摄入高脂肪食物对心血管健康非常不利。
guò liàng shè rù gāo zhī fáng shí wù duì xīn xuè guǎn jiàn kāng fēi cháng bú lì.Nạp quá nhiều thực phẩm giàu chất béo rất có hại cho sức khỏe tim mạch.
长期工作压力过大可能会诱发严重的心血管疾病。
cháng qī gōng zuò yā lì guò dà kě néng huì yòu fā yán zhòng de xīn xuè guǎn jí bìng.Áp lực công việc quá lớn trong thời gian dài có thể gây ra các bệnh tim mạch nghiêm trọng.