心理
[xīn lǐ] [心 理]
tâm lý; tinh thần
人的思想、感情等内心活动
他很了解大家的心理。
tā hěn liǎo jiě dà jiā de xīn lǐ.Anh ấy rất hiểu tâm lý của mọi người.
这就是造谣者利用大众心理的手段。
zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…积极的心理暗示能让人更自信。
jī jí de xīn lǐ àn shì néng ràng rén gèng zì xìn.Sự ám thị tâm lý tích cực có thể khiến người ta tự tin hơn.
你应该马上预约学校的心理咨询师。
nǐ yīng gāi mǎ shàng yù yuē xué xiào de xīn lǐ zī xún shī.Bạn nên lập tức đặt hẹn chuyên viên tư vấn tâm lý của trường học.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至