心理学家
[xīn lǐ xué jiā] [心 理 HỌC GIA]
nhà tâm lý học
我们计划邀请临床心理学家开展系统的干预演练。
wǒ men jì huà yāo qǐng lín chuáng xīn lǐ xué jiā kāi zhǎn xì tǒng de gān yù yǎn liàn.Chúng em lên kế hoạch mời nhà tâm lý học lâm sàng triển khai diễn tập can thiệp có hệ thống.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên心理学家正在研究人类的下意识活动。
xīn lǐ xué jiā zhèng zài yán jiū rén lèi de xià yì shí huó dòng.Nhà tâm lý học đang nghiên cứu các hoạt động tiềm thức của con người.
心理学家指出,长期自卑会影响一个人的社交能力和职业发展,应当及时寻求帮助。
xīn lǐ xué jiā zhǐ chū, cháng qī zì bēi huì yǐng xiǎng yí gè rén de shè jiāo néng lì hé zhí yè fā zhǎn, yīng dāng jí shí xún qiú bāng zhù.Các nhà tâm lý học chỉ ra rằng tự ti kéo dài sẽ ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp xã hội và sự phát triển nghề nghiệp, cần tìm kiếm sự giúp đỡ kịp thời.