心中
[xīn zhōng] [心 TRUNG]
điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng
心里;在心里;内心深处
我心中很高兴。
wǒ xīn zhōng hěn gāo xìng.Trong lòng tôi rất vui.
没人能代替他在我心中的位置。
méi rén néng dài tì tā zài wǒ xīn zhōng de wèi zhì.Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong lòng tôi.
这位消防员是大家心中的英雄。
zhè wèi xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn zhōng de yīng xióng.Người lính chữa cháy này là anh hùng trong lòng mọi người.
她向好朋友倾诉了心中的痛苦。
tā xiàng hǎo péng yǒu qīng sù le xīn zhōng de tòng kǔ.Cô ấy đã nói ra hết những đau khổ trong lòng với người bạn thân.