胸
[xiōng]
1.ngực; vòng một; tim
颈下腹上的身体部位
运动员把奖牌挂在胸前。
yùn dòng yuán bǎ jiǎng pái guà zài xiōng qián.Vận động viên đeo huy chương trước ngực.
2.lòng; trong lòng; khí lượng
指心里、思想或气量
他胸中早有一套完整计划。
tā xiōng zhōng zǎo yǒu yí tào wán zhěng jì huà.Trong lòng anh ấy đã có sẵn một kế hoạch hoàn chỉnh.
听君一席话,我胸中的郁结确实消解了大半。
tīng jūn yì xí huà, wǒ xiōng zhōng de yù jié què shí xiāo jiě le dà bàn.Nghe cậu chia sẻ như vậy, nỗi bế tắc trong lòng mình quả thực đã vơi đi phần lớn.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说做领导的人应该有宽阔的胸怀。
zuò lǐng dǎo de rén yīng gāi yǒu kuān kuò de xiōng huái.Người làm lãnh đạo nên có tấm lòng rộng mở, bao dung.
但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。
dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说