内心
[nèi xīn] [内 心]
trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp
心中的想法与情感
他的内心非常高兴。
tā de nèi xīn fēi cháng gāo xìng.Tận sâu trong lòng anh ấy rất vui.
整体而言吧,你内心最看重什么?
zhěng tǐ ér yán ba, nǐ nèi xīn zuì kàn zhòng shén me?Nói chung đi, trong thâm tâm bạn coi trọng điều gì nhất?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说他用音乐表达内心悲伤的情感。
tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.
所以,家人的意义不只是陪伴,也是我们内心的精神寄托。
suǒ yǐ, jiā rén de yì yì bù zhǐ shì péi bàn, yě shì wǒ men nèi xīn de jīng shén jì tuō.Vì vậy, ý nghĩa của gia đình không chỉ là sự bầu bạn, mà còn là chỗ dựa tinh thần trong lòng chúng ta.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于