内心世界
[nèi xīn shì jiè] [内 心 世 界]
thế giới nội tâm (của một người)
这幅画是他内心世界的真实写照。
zhè fú huà shì tā nèi xīn shì jiè de zhēn shí xiě zhào.Bức tranh này là sự khắc họa chân thực thế giới nội tâm của anh ấy.
多陪伴孩子,才能真正亲近他们的内心世界。
duō péi bàn hái zi, cái néng zhēn zhèng qīn jìn tā men de nèi xīn shì jiè.Dành nhiều thời gian bên con thì mới thực sự gần gũi được thế giới nội tâm của chúng.
那位作家尤其擅长刻画人物复杂的内心世界。
nà wèi zuò jiā yóu qí shàn cháng kè huà rén wù fù zá de nèi xīn shì jiè.Nhà văn đó đặc biệt có sở trường khắc họa thế giới nội tâm phức tạp của nhân vật.