内部
[nèi bù] [内 部]
bên trong; phần bên trong; nội bộ
事物或组织里面的部分
手机内部出了问题,需要修理。
shǒu jī nèi bù chū le wèn tí, xū yào xiū lǐ.Bên trong điện thoại gặp sự cố, cần phải sửa chữa.
可我们之前只让团队成员签署了内部保密协议。
kě wǒ men zhī qián zhǐ ràng tuán duì chéng yuán qiān shǔ le nèi bù bǎo mì xié yì.Nhưng trước đây chúng ta chỉ cho các thành viên trong đội ngũ ký thỏa thuận bảo mật nội bộ.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…在内部刊物上试点?这倒是个比较稳妥的办法。
zài nèi bù kān wù shàng shì diǎn? zhè dào shì gè bǐ jiào wěn tuǒ de bàn fǎ.Thí điểm trên ấn phẩm nội bộ? Đây ngược lại là một cách làm khá ổn thỏa.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且宫廷内部的权力争夺非常激烈。
gōng tíng nèi bù de quán lì zhēng duó fēi cháng jī liè.Sự tranh giành quyền lực bên trong triều đình diễn ra vô cùng gay gắt.