内部矛盾
[nèi bù máo dùn] [内 部 矛 盾]
mâu thuẫn nội bộ
唉,家族各分支对利益分配意见不一,我真的很担心内部矛盾。
ài, jiā zú gè fēn zhī duì lì yì fēn pèi yì jiàn bù yī, wǒ zhēn de hěn dān xīn nèi bù máo dùn.Haizz, các nhánh gia tộc ý kiến không thống nhất về phân chia lợi ích, em rất lo tranh chấp nội bộ.
Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình管理不善导致公司内部矛盾丛生。
guǎn lǐ bú shàn dǎo zhì gōng sī nèi bù máo dùn cóng shēng.Quản lý yếu kém khiến mâu thuẫn trong nội bộ công ty nảy sinh dồn dập.
内部矛盾最终导致了这个组织的分裂。
nèi bù máo dùn zuì zhōng dǎo zhì le zhè ge zǔ zhī de fēn liè.Mâu thuẫn nội bộ cuối cùng đã dẫn đến sự chia rẽ của tổ chức này.