XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

部

[bù]

bộ; phòng; ban

我昨天买了一部新手机。

wǒ zuó tiān mǎi le yí bù xīn shǒu jī.

Hôm qua tôi đã mua một chiếc điện thoại mới.

别着急,还有哪一部分没写呢?

bié zháo jí, hái yǒu nǎ yí bù fen méi xiě ne?

Đừng sốt ruột, còn phần nào chưa viết thế?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

好,我也把我的那部分转给你。

hǎo, wǒ yě bǎ wǒ de nà bù fen zhuǎn gěi nǐ.

Được, mình cũng chuyển phần tiền của mình cho cậu.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多