组【組】
[zǔ]
hình thành; tổ chức; nhóm
组织形成或由人构成的单位
我认识组医生。
wǒ rèn shi zǔ yī shēng.Tôi quen biết bác sĩ Tổ.
lượng từ, chỉ một tập hợp
量词,用于成套的事物
请给我一组电池。
qǐng gěi wǒ yì zǔ diàn chí.Làm ơn cho tôi một bộ pin.
对,每个组长都要说两三分钟。
duì, měi gè zǔ zhǎng dōu yào shuō liǎng sān fēn zhōng.Đúng, mỗi nhóm trưởng đều phải nói hai ba phút.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…他被任命为该组织的新秘书长。
tā bèi rèn mìng wèi gāi zǔ zhī de xīn mì shū cháng.Ông ấy được bổ nhiệm làm tân tổng thư ký của tổ chức này.
做小组项目需要自己找搭档吗?
zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而