重组【重組】
[chóng zǔ] [重 组]
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
重新调整结构或组合。
公司决定重组内部团队,以提高工作效率。
gōng sī jué dìng chóng zǔ nèi bù tuán duì, yǐ tí gāo gōng zuò xiào lǜ.Công ty quyết định tái cơ cấu đội ngũ nội bộ nhằm nâng cao hiệu quả làm việc.
sự tái cơ cấu; sự tái tổ hợp
重新组合的过程或现象。
这次重组为企业带来了生机。
zhè cì chóng zǔ wèi qǐ yè dài lái le shēng jī.Lần tái cơ cấu này đã mang lại sức sống mới cho doanh nghiệp.
合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。
hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.
Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương好,我马上重组现场队伍,统筹调配熟练人员带班。
hǎo, wǒ mǎ shàng chóng zǔ xiàn chǎng duì wu, tǒng chóu tiáo pèi shú liàn rén yuán dài bān.Được, mình sẽ tái cấu trúc đội ngũ tại hiện trường ngay, điều phối tổng thể nhân sự thành thạo đứng ca.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。
xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下