重量
[zhòng liàng] [重 量]
trọng lượng; lượng từ: 个 (gè)
物体的轻重程度
这个行李的重量是多少?
zhè ge xíng li de zhòng liàng shì duō shǎo?Trọng lượng của hành lý này là bao nhiêu?
个
光是这些书的重量,运费就已经不便宜了。
guāng shì zhè xiē shū de zhòng liàng, yùn fèi jiù yǐ jīng bú pián yi le.Chỉ riêng trọng lượng của số sách này, tiền cước vận chuyển đã không rẻ rồi.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光当然了,国际航空包裹是按重量来收费的。
dāng rán le, guó jì háng kōng bāo guǒ shì àn zhòng liàng lái shōu fèi de.Đương nhiên rồi, bưu kiện hàng không quốc tế tính phí theo trọng lượng đấy.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光物体在水中的浮力大于它的重量。
wù tǐ zài shuǐ zhōng de fú lì dà yú tā de zhòng liàng.Lực nổi của vật thể trong nước lớn hơn trọng lượng của nó.