份额【份額】
[fèn é] [份 额]
phần; tỷ lệ; thị phần
在总额中所占的比例或分额。
该公司努力扩大其在国际市场上的份额。
gāi gōng sī nǔ lì kuò dà qí zài guó jì shì chǎng shàng de fèn é.Công ty đó nỗ lực mở rộng thị phần của mình trên thị trường quốc tế.
对,信息学院和文学院都希望在联合课题里占主导份额。
duì, xìn xī xué yuàn hé wén xué yuàn dōu xī wàng zài lián hé kè tí lǐ zhàn zhǔ dǎo fèn é.Đúng vậy, cả viện Công nghệ thông tin lẫn khoa Văn học đều hy vọng chiếm phần chủ đạo trong đề tài liên kết.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…两家公司正在争夺市场份额。
liǎng jiā gōng sī zhèng zài zhēng duó shì chǎng fèn é.Hai công ty đang tranh giành thị phần.
工业化生产普及之后,传统手工艺的市场份额在过去二十年里逐渐缩小。
gōng yè huà shēng chǎn pǔ jí zhī hòu, chuán tǒng shǒu gōng yì de shì chǎng fèn é zài guò qù èr shí nián lǐ zhú jiàn suō xiǎo.Sau khi sản xuất công nghiệp hóa phổ biến, thị phần của thủ công mỹ nghệ truyền thống trong hai mươi năm qua đã dần dần thu hẹp.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐