高额【高額】
[gāo é] [高 额]
mức cao; khoản tiền lớn
指数量或金额巨大。
这个项目需要高额投资,公司正在寻找合作伙伴。
zhè ge xiàng mù xū yào gāo é tóu zī, gōng sī zhèng zài xún zhǎo hé zuò huǒ bàn.Dự án này cần số vốn đầu tư lớn, công ty đang tìm kiếm đối tác hợp tác.
我认为除了高额行政罚款,检察机关还应依法提起反垄断诉讼,追究其民事赔偿责任。
wǒ rèn wéi chú le gāo é xíng zhèng fá kuǎn, jiǎn chá jī guān hái yìng yī fǎ tí qǐ fǎn lǒng duàn sù sòng, zhuī jiū qí mín shì péi cháng zé rèn.Mình nghĩ ngoài các khoản phạt hành chính lớn, cơ quan kiểm sát còn cần khởi kiện vụ kiện chống độc quyền theo luật để truy cứu trách nhiệm bồi thường dân sự.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số嗯,这确实是个主流路径,不但能降低高额许可费,而且有助于实现关键技术壁垒突破。
èn, zhè què shí shì gè zhǔ liú lù jìng, bú dàn néng jiàng dī gāo é xǔ kě fèi, ér qiě yǒu zhù yú shí xiàn guān jiàn jì shù bì lěi tū pò.Ừm, đây đúng là lộ trình chủ đạo, không chỉ giảm bớt phí cấp phép đắt đỏ mà còn giúp đột phá rào cản kỹ thuật then chốt.
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ拨打国际长途会产生较高额的话费。
bō dǎ guó jì cháng tú huì chǎn shēng jiào gāo é de huà fèi.Gọi đường dài quốc tế sẽ phát sinh cước phí khá cao.