差额【差額】
[chā é] [差 额]
số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch); khác biệt
规定的数额与实际数额的差距。
这次选举采取差额选举的方式,竞争十分激烈。
zhè cì xuǎn jǔ cǎi qǔ chā é xuǎn jǔ de fāng shì, jìng zhēng shí fēn jī liè.Cuộc bầu cử lần này áp dụng phương thức bầu cử có số dư, cạnh tranh vô cùng gay gắt.