差额选举
[chā é xuǎn jǔ] [差 额 选 举]
bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
这次选举采取差额选举的方式,竞争十分激烈。
zhè cì xuǎn jǔ cǎi qǔ chā é xuǎn jǔ de fāng shì, jìng zhēng shí fēn jī liè.Cuộc bầu cử lần này áp dụng phương thức bầu cử có số dư, cạnh tranh vô cùng gay gắt.