差错【差錯】
[chā cuò] [差 错]
lỗi; sai sót; sai lầm; lỗi lầm; tai nạn; sự cố
错误或意外发生的不幸事故。
财务工作必须认真细致,绝不能出现任何差错。
cái wù gōng zuò bì xū rèn zhēn xì zhì, jué bù néng chū xiàn rèn hé chā cuò.Công việc tài chính phải cẩn thận tỉ mỉ, tuyệt đối không được để xảy ra sai sót nào.
多数志愿者缺乏实地经验,初次登记难免会出现差错。
duō shù zhì yuàn zhě quē fá shí dì jīng yàn, chū cì dēng jì nán miǎn huì chū xiàn chā cuò.Đa số tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm thực địa, lần đầu đăng ký khó tránh khỏi xuất hiện sai sót.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免这样啊,是数据来源有问题,还是计算过程中出了差错?
zhè yàng a, shì shù jù lái yuán yǒu wèn tí, hái shì jì suàn guò chéng zhōng chū le chā cuò?Ra vậy, nguồn dữ liệu có vấn đề hay đã xảy ra sai sót trong quá trình tính toán?
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án甚至有些权威媒体未经核实就草率转载,接连出现差错。
shèn zhì yǒu xiē quán wēi méi tǐ wèi jīng hé shí jiù cǎo shuài zhuǎn zǎi, jiē lián chū xiàn chā cuò.Thậm chí có vài cơ quan truyền thông uy tín chưa qua xác minh đã vội vàng chia sẻ lại, liên tục mắc lỗi.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时