XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

偏向

[piān xiàng] [偏 向]

1.thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về

偏袒一方或倾向于某种态度

作为裁判,不能有任何偏向。

zuò wéi cái pàn, bù néng yǒu rèn hé piān xiàng.

Với tư cách là trọng tài, không được có bất kỳ sự thiên vị nào.

2.khuynh hướng sai lệch, chiều hướng không đúng

不正确的思想或工作倾向

我们要及时纠正工作中的不良偏向。

wǒ men yào jí shí jiū zhèng gōng zuò zhōng de bù liáng piān xiàng.

Chúng ta cần kịp thời sửa chữa những khuynh hướng tiêu cực trong công việc.

一般来说,南方更偏向于精致的口味。

yì bān lái shuō, nán fāng gèng piān xiàng yú jīng zhì de kǒu wèi.

Nói chung thì, miền Nam nghiêng về khẩu vị tinh tế hơn.

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

那看来我们得综合考虑地段、面积和租金,不能偏向任何极端。

nà kàn lái wǒ men děi zōng hé kǎo lǜ dì duàn, miàn jī hé zū jīn, bù néng piān xiàng rèn hé jí duān.

Thế xem ra chúng ta phải cân nhắc tổng hợp vị trí, diện tích và tiền thuê, không thể thiên về bất kỳ cực đoan nào.

Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…

样本偏差?你是说以前的招聘习惯本身就偏向连续工作经历的男性?

yàng běn piān chā? nǐ shì shuō yǐ qián de zhāo pìn xí guàn běn shēn jiù piān xiàng lián xù gōng zuò jīng lì de nán xìng?

Độ lệch mẫu ư? Ý cậu là thói quen tuyển dụng trước đây vốn đã thiên vị nam giới có quá trình làm việc liên tục?

Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说