偏差
[piān chā] [偏 差]
thiên lệch; độ lệch
测量、理解或工作中偏离标准或预期的情况
实验结果与预期数据存在一定的偏差。
shí yàn jié guǒ yǔ yù qī shù jù cún zài yí dìng de piān chā.Kết quả thí nghiệm có độ lệch nhất định so với dữ liệu dự kiến.
具体是哪个环节出现了偏差?
jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū xiàn le piān chā?Cụ thể là khâu nào đã xuất hiện sai lệch?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?
xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有一定要注意天线相位偏差,避免设备误差造成虚假时延。
yí dìng yào zhù yì tiān xiàn xiàng wèi piān chā, bì miǎn shè bèi wù chā zào chéng xū jiǎ shí yán.Phải đặc biệt chú ý độ lệch pha của ăng-ten, tránh để sai số thiết bị tạo ra độ trễ giả.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止