偏方
[piān fāng] [偏 方]
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian
民间流传的非正规药方
生病应该去医院,不能盲目相信民间偏方。
shēng bìng yīng gāi qù yī yuàn, bù néng máng mù xiāng xìn mín jiān piān fāng.Khi bị bệnh nên đi bệnh viện, không thể mù quáng tin vào các bài thuốc dân gian.
这个古老的民间偏方很有效。
zhè ge gǔ lǎo de mín jiān piān fāng hěn yǒu xiào.Phương thuốc dân gian cổ truyền này rất hiệu quả.
这款民间偏方治胃痛特别灵。
zhè kuǎn mín jiān piān fāng zhì wèi tòng tè bié líng.Bài thuốc dân gian này chữa đau dạ dày đặc biệt hiệu nghiệm.