偏
[piān]
cứ; khăng khăng; cố tình; lại cứ
我叫他往东,他偏要往西。
wǒ jiào tā wǎng dōng, tā piān yào wǎng xī.Tôi bảo nó đi hướng đông, nó lại cứ khăng khăng đi hướng tây.
hẻo lánh; lệch; bất công
偏远;不端正;偏心
这个地方位置太偏,买东西不太方便。
zhè ge dì fāng wèi zhì tài piān, mǎi dōng xī bú tài fāng biàn.Vị trí nơi này quá hẻo lánh, mua đồ không thuận tiện lắm.
具体是哪个环节出现了偏差?
jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū xiàn le piān chā?Cụ thể là khâu nào đã xuất hiện sai lệch?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?
xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有