不平
[bù píng] [BẤT 平]
không đồng đều; bất công; không công bằng
不平整;因不公平而气愤
这条山路坑坑洼洼,路面很不平。
zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.
chuyện bất công, cảnh bất bình
不公正、不合理的事情
他为人仗义,经常路见不平拔刀相助。
tā wèi rén zhàng yì, jīng cháng lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù.Anh ấy trượng nghĩa, thường thấy chuyện bất bình là ra tay tương trợ.
在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。
zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免哎,很多模型训练数据不平衡,容易产生严重的算法偏见。
āi, hěn duō mó xíng xùn liàn shù jù bù píng héng, róng yì chǎn shēng yán zhòng de suàn fǎ piān jiàn.Ài, nhiều dữ liệu huấn luyện mô hình bị mất cân bằng, rất dễ tạo ra thiên vị thuật toán nghiêm trọng.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng不平等条约迫使清政府割让领土。
bù píng děng tiáo yuē pò shǐ qīng zhèng fǔ gē ràng lǐng tǔ.Hiệp ước bất bình đẳng đã ép triều đình nhà Thanh phải cắt nhượng lãnh thổ.
