凹凸不平
[āo tū bù píng] [凹 凸 BẤT 平]
bề mặt không phẳng; đường gồ ghề
月球表面充满了凹凸不平的陨石坑。
yuè qiú biǎo miàn chōng mǎn le āo tū bù píng de yǔn shí kēng.Bề mặt Mặt Trăng đầy những hố thiên thạch lồi lõm không bằng phẳng.
这条山路凹凸不平,开车时要格外小心。
zhè tiáo shān lù āo tū bù píng, kāi chē shí yào gé wài xiǎo xīn.Con đường núi này lồi lõm không bằng phẳng, khi lái xe phải hết sức cẩn thận.