凹
[āo]
vùng trũng, chỗ lõm
凹下的地方或地形
村民们在避风的山凹里建起了房屋。
cūn mín men zài bì fēng de shān āo lǐ jiàn qǐ le fáng wū.Dân làng đã dựng nhà trong vùng trũng khuất gió trên núi.
lõm; trũng
低于周围平面;洼下
他的车门被撞得凹进去了。
tā de chē mén bèi zhuàng de āo jìn qù le.Cửa xe của anh ấy bị tông lõm vào trong rồi.
连续熬夜让他的双眼深深凹陷。
lián xù áo yè ràng tā de shuāng yǎn shēn shēn āo xiàn.Thức đêm liên tục khiến đôi mắt anh ấy lõm sâu xuống.
月球表面充满了凹凸不平的陨石坑。
yuè qiú biǎo miàn chōng mǎn le āo tū bù píng de yǔn shí kēng.Bề mặt Mặt Trăng đầy những hố thiên thạch lồi lõm không bằng phẳng.
