塌
[tā]
sụp đổ; rủ xuống; lắng xuống
倒塌,向下凹陷或下落
连续多日的暴雨导致后山的旧仓库瞬间坍塌了。
lián xù duō rì de bào yǔ dǎo zhì hòu shān de jiù cāng kù shùn jiān tān tā le.Mưa lớn kéo dài nhiều ngày khiến nhà kho cũ phía sau núi đổ sập chỉ trong chốc lát.
tẹt; xẹp; lõm xuống
平扁或凹进去,不挺拔
他的鼻梁有点塌,但五官整体还算清秀。
tā de bí liáng yǒu diǎn tā, dàn wǔ guān zhěng tǐ hái suàn qīng xiù.Sống mũi của anh ấy hơi tẹt, nhưng ngũ quan nhìn chung vẫn khá thanh tú.
an tâm; định thần; yên lòng
安定,平定
你先塌下心来复习,不要总是胡思乱想。
nǐ xiān tā xià xīn lái fù xí, bú yào zǒng shì hú sī luàn xiǎng.Cậu hãy định tâm ôn tập trước đã, đừng lúc nào cũng suy nghĩ lung tung.
没错,依据风险预防原则,公海生态脆弱,绝不能等到崩塌才介入。
méi cuò, yī jù fēng xiǎn yù fáng yuán zé, gōng hǎi shēng tài cuì ruò, jué bù néng děng dào bēng tā cái jiè rù.Đúng vậy, căn cứ theo nguyên tắc phòng ngừa rủi ro, hệ sinh thái biển khơi rất mong manh, tuyệt đối không thể đợi đến khi sụp đổ mới can thiệp.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免地震导致许多老旧房屋倒塌了。
dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.
没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。
méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于