塌下
[tā xià] [塌 下]
sụp đổ
除非天塌下来,不然会议照常举行。
chú fēi tiān tā xià lái, bù rán huì yì zhào cháng jǔ xíng.Trừ khi trời sập xuống, nếu không cuộc họp vẫn diễn ra bình thường.
你先塌下心来复习,不要总是胡思乱想。
nǐ xiān tā xià xīn lái fù xí, bú yào zǒng shì hú sī luàn xiǎng.Cậu hãy định tâm ôn tập trước đã, đừng lúc nào cũng suy nghĩ lung tung.