崩溃【崩潰】
[bēng kuì] [崩 溃]
sụp đổ; sụp; tan vỡ
完全破坏;彻底垮台或瓦解。
面对连续多日的加班和压力,他的情绪终于崩溃了。
miàn duì lián xù duō rì de jiā bān hé yā lì, tā de qíng xù zhōng yú bēng kuì le.Đối mặt với việc tăng ca liên tục nhiều ngày và áp lực, cảm xúc của anh ấy cuối cùng đã sụp đổ.
倒也不至于要取消比赛,体能并没有完全崩溃。
dǎo yě bú zhì yú yào qǔ xiāo bǐ sài, tǐ néng bìng méi yǒu wán quán bēng kuì.Thể trạng chưa đến mức phải hủy bỏ thi đấu, thể lực cũng chưa hoàn toàn sụp đổ.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃小美,听说你们服务器刚才报警了,系统该不会崩溃了吧?
xiǎo měi, tīng shuō nǐ men fú wù qì gāng cái bào jǐng le, xì tǒng gāi bú huì bēng kuì le ba?Tiểu Mỹ, nghe nói máy chủ của các bạn vừa báo động, hệ thống không đến mức sập đấy chứ?
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên