崩
[bēng]
sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế
与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……敌军的防线在猛攻下彻底崩溃。
dí jūn de fáng xiàn zài měng gōng xià chè dǐ bēng kuì.Tuyến phòng thủ của quân địch sụp đổ hoàn toàn trước cuộc tấn công dữ dội.
倒也不至于要取消比赛,体能并没有完全崩溃。
dǎo yě bú zhì yú yào qǔ xiāo bǐ sài, tǐ néng bìng méi yǒu wán quán bēng kuì.Thể trạng chưa đến mức phải hủy bỏ thi đấu, thể lực cũng chưa hoàn toàn sụp đổ.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于