崩塌
[bēng tā] [崩 塌]
trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ
没错,依据风险预防原则,公海生态脆弱,绝不能等到崩塌才介入。
méi cuò, yī jù fēng xiǎn yù fáng yuán zé, gōng hǎi shēng tài cuì ruò, jué bù néng děng dào bēng tā cái jiè rù.Đúng vậy, căn cứ theo nguyên tắc phòng ngừa rủi ro, hệ sinh thái biển khơi rất mong manh, tuyệt đối không thể đợi đến khi sụp đổ mới can thiệp.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免信任一旦崩塌,合作的大厦也会倒下。
xìn rèn yí dàn bēng tā, hé zuò de dà shà yě huì dǎo xià.Một khi lòng tin sụp đổ, tòa lâu đài hợp tác cũng sẽ đổ theo.
没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。
méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于