垮
[kuǎ]
sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)
倒塌,崩溃
连日的高强度加班让他身体彻底累垮了。
lián rì de gāo qiáng dù jiā bān ràng tā shēn tǐ chè dǐ lèi kuǎ le.Tăng ca cường độ cao nhiều ngày liền khiến cơ thể anh ấy suy sụp hoàn toàn.
很好,识别出关键业务,资源才不会被全面重构的负担拖垮。
hěn hǎo, shí bié chū guān jiàn yè wù, zī yuán cái bú huì bèi quán miàn chóng gòu de fù dān tuō kuǎ.Rất tốt, nhận diện ra nghiệp vụ then chốt thì tài nguyên mới không bị gánh nặng tái cấu trúc toàn diện kéo sập.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……别犹豫了,身心健康一旦垮掉,你长期的工作能力也就全毁了。
bié yóu yù le, shēn xīn jiàn kāng yí dàn kuǎ diào, nǐ cháng qī de gōng zuò néng lì yě jiù quán huǐ le.Đừng do dự nữa, sức khỏe thể chất và tinh thần một khi sụp đổ thì năng lực làm việc lâu dài của cậu cũng hỏng bét.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得旧桥被冲垮后,大家只能乘小船过渡。
jiù qiáo bèi chōng kuǎ hòu, dà jiā zhǐ néng chéng xiǎo chuán guò dù.Sau khi cây cầu cũ bị nước cuốn sập, mọi người chỉ có thể đi thuyền nhỏ qua sông.